Bản dịch của từ Specialty trong tiếng Việt

Specialty

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Specialty(Noun)

spˈeiʃl̩ti
spˈɛʃl̩ti
01

Một trường hợp đặc biệt, khác biệt so với bình thường; một tình huống hay nét riêng biệt, đặc thù của một vấn đề hoặc đối tượng.

A particular or peculiar case.

特殊情况

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(nghĩa cổ) nét đặc thù, đặc điểm riêng; tính chất đặc biệt khiến một vật hoặc người khác với những vật hoặc người khác.

(obsolete) Particularity.

特性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lĩnh vực hoặc kỹ năng mà một người chuyên môn, tức là điều họ học tập hoặc làm tốt nhất; chuyên ngành, sở trường hoặc chuyên môn của ai đó.

That in which one specializes; a chosen expertise or talent.

专长,特长

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Specialty (Noun)

SingularPlural

Specialty

Specialties

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ