Bản dịch của từ Nucleosome trong tiếng Việt

Nucleosome

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nucleosome(Noun)

nˈukləsˌoʊm
nˈukləsˌoʊm
01

Một đơn vị cấu trúc của nhiễm sắc thể eukaryote, gồm một đoạn ADN quấn quanh một cụm protein histone. Nucleosome giúp đóng gói ADN vào nhân tế bào và điều chỉnh truy cập vào thông tin di truyền.

A structural unit of a eukaryotic chromosome consisting of a length of DNA coiled around a core of histones.

真核染色体的结构单位,由DNA绕组蛋白核心缠绕而成。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh