Bản dịch của từ Nudging trong tiếng Việt

Nudging

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nudging(Verb)

nˈʌdʒɪŋ
nˈʌdʒɪŋ
01

Di chuyển nhẹ nhàng, chầm chậm và hầu như không nhận thấy được; dùng để chỉ hành động đẩy hoặc khẽ đẩy ai/cái gì một cách tinh tế, nhẹ nhàng để thay đổi vị trí chút ít.

Of something or someone to move slowly and almost imperceptibly.

Ví dụ

Dạng động từ của Nudging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Nudge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Nudged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Nudged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nudges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Nudging

Nudging(Noun)

ˈnə.dʒɪŋ
ˈnə.dʒɪŋ
01

Một cái đẩy nhẹ hoặc sự lắc nhẹ (thường là bằng tay hoặc vai) để khích lệ, cảnh báo hoặc thu hút sự chú ý của ai đó

A slight push or shake.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ