Bản dịch của từ Nursery school trong tiếng Việt

Nursery school

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nursery school(Noun)

nˈɜːsəri skˈuːl
ˈnɝsɝi ˈskuɫ
01

Một nơi mà cây cối và thực vật được trồng để bán hoặc để trồng ở nơi khác.

A place where plants and trees are grown for sale or for planting elsewhere

Ví dụ
02

Một trường học cung cấp giáo dục mầm non cho trẻ em chủ yếu trong độ tuổi từ ba đến năm.

A school providing early childhood education for children mostly between the ages of three and five

Ví dụ
03

Một cơ sở chăm sóc trẻ nhỏ, thường là để chuẩn bị cho việc nhập học tiểu học.

An institution for the care of young children typically in preparation for primary school

Ví dụ