Bản dịch của từ Nurtured a positive environment trong tiếng Việt

Nurtured a positive environment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nurtured a positive environment(Phrase)

nˈɜːtʃəd ˈɑː pˈɒzɪtˌɪv ɛnvˈaɪərənmənt
ˈnɝtʃɝd ˈɑ ˈpɑzətɪv ɑnˈvaɪrənmənt
01

Chăm sóc và thúc đẩy sự phát triển hoặc trưởng thành của một cái gì đó

Nurturing and encouraging the growth or development of something.

关心并促进某事物的成长或发展

Ví dụ
02

Khơi dậy một bầu không khí hỗ trợ nhằm thúc đẩy sức khỏe và sự phát triển của từng cá nhân hoặc tập thể.

To foster an environment that supports the existence and growth of individuals and communities.

为了营造一个支持每个人或社区生存与发展的良好氛围。

Ví dụ
03

Thúc đẩy những phẩm chất tích cực hoặc giá trị trong cộng đồng hoặc nhóm

To promote positive traits or values within a community or group.

在社区或团体内弘扬积极的品格或价值观

Ví dụ