Bản dịch của từ Nurturing initiation trong tiếng Việt
Nurturing initiation
Noun [U/C]

Nurturing initiation(Noun)
nˈɜːtʃərɪŋ ɪnˌɪʃɪˈeɪʃən
ˈnɝtʃɝɪŋ ˌɪˌnɪʃiˈeɪʃən
Ví dụ
02
Giai đoạn bắt đầu hoặc mới chớm của một quy trình
The beginning or initial phase of a process
一个过程的起始或萌芽阶段
Ví dụ
03
Hành động dưỡng dục nhằm thúc đẩy sự phát triển hoặc tiến bộ của ai đó hoặc cái gì đó
Nurturing someone's growth or progress, or fostering development in something.
培养,指的是促进某人或某事生长或发展的过程
Ví dụ
