Bản dịch của từ Nutcracker trong tiếng Việt

Nutcracker

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nutcracker(Noun)

nˈʌtkɹækɚ
nˈʌtkɹækəɹ
01

Một dụng cụ dùng để bẻ vỏ hoặc đập vỡ hạt (như hạt óc chó, hạt dẻ) để lấy phần ruột ăn được.

A device for cracking nuts.

Ví dụ
02

Một loài chim sẻ (thuộc họ quạ) sống ở vùng Âu-Á và tây Bắc Mỹ, ăn hạt của cây lá kim (như thông). Chúng có mỏ khỏe dùng để bẻ và lấy hạt từ cônifer.

A crow that feeds on the seeds of conifers found widely in Eurasia and in western North America.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh