Bản dịch của từ Crow trong tiếng Việt
Crow
AdjectiveNounVerb

Crow (Adjective)
kɹˈoʊ
kɹˈoʊ
Crow (Noun)
kɹˈoʊ
kɹˈoʊ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Crow (Verb)
kɹˈoʊ
kɹˈoʊ
01
(động từ) tỏ ra rất tự hào hoặc hả hê về điều gì đó, thường theo kiểu khoe khoang hoặc tận hưởng sự chiến thắng, thậm chí làm người khác khó chịu vì thái độ kiêu ngạo.
Of a person express great pride or triumph especially in a tone of gloating satisfaction.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(dùng cho gà trống) kêu, gáy — phát ra tiếng gọi to, đặc trưng của gà trống, thường vào buổi sáng.
Of a cock utter its characteristic loud cry.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
