Bản dịch của từ Cock trong tiếng Việt

Cock

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cock(Noun)

kˈɑk
kˈɑk
01

Con trống — con chim đực, thường dùng để chỉ con đực của gia cầm như gà.

A male bird especially of a domestic fowl.

公鸡

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Từ lóng chỉ bộ phận sinh dục nam (dương vật) của đàn ông. Thường dùng trong ngôn ngữ đời thường, thô tục hoặc hài hước tùy ngữ cảnh.

A mans penis.

男性生殖器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cần hoặc lẫy bắn trên súng: một bộ phận có thể kéo lên (lên cò) để nhả (kích hoạt) khi bóp cò, tức là lẫy cò của súng.

A firing lever in a gun which can be raised to be released by the trigger.

枪的扳机杠杆

Ví dụ
04

Một đống nhỏ cỏ khô, rơm hoặc vật liệu tương tự có mặt đứng thẳng và đỉnh tròn (được xếp thành hình chóp nhỏ).

A small pile of hay straw or other material with vertical sides and a rounded top.

小堆草

Ví dụ
05

Một van khoá (thường dùng để đóng hoặc mở dòng chảy của chất lỏng hoặc khí), giống như van vặn trên ống nước hay bình gas.

A stopcock.

阀门

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cock (Noun)

SingularPlural

Cock

Cocks

Cock(Verb)

kˈɑk
kˈɑk
01

Làm hỏng hoặc phá hoại điều gì đó do vụng về, thiếu năng lực hoặc làm không đúng cách.

Ruin something as a result of incompetence or inefficiency.

因无能或效率低下而破坏某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kéo cần gạt cò (nòng súng) lên để làm cho súng sẵn sàng bắn.

Raise the cock of a gun in order to make it ready for firing.

拉动枪的扳机使其准备开火

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Xếp chất liệu như rơm, cỏ khô thành đống nhỏ hoặc ụ (để dễ bảo quản hoặc khô ráo).

Pile hay or other material into cocks.

把干草或其他材料堆成小堆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Nghiêng hoặc xoay một vật theo một hướng nhất định.

Tilt something in a particular direction.

倾斜某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Cock (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ