Bản dịch của từ Inefficiency trong tiếng Việt
Inefficiency
Noun [U/C]

Inefficiency(Noun)
ˌɪnɪfˈɪʃənsi
ˌɪnɪˈfɪʃənsi
Ví dụ
02
Thiếu hiệu quả là trạng thái đạt được ít hơn những gì mong đợi.
Lack of efficiency means not meeting the expected level of performance.
效率低下意味着完成的成果没有达到预期的目标。
Ví dụ
03
Một ví dụ hoặc trường hợp điển hình của sự kém hiệu quả thường xuất hiện trong một hệ thống hoặc quy trình
An example or common case of inefficiency often seen in a system or process.
一个常见的系统或流程中的低效案例或实例。
Ví dụ
