Bản dịch của từ Inefficiency trong tiếng Việt

Inefficiency

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inefficiency(Noun)

ˌɪnɪfˈɪʃənsi
ˌɪnɪˈfɪʃənsi
01

Thiếu hiệu quả là trạng thái đạt được ít hơn so với yêu cầu.

A lack of efficiency a state of achieving less than required

效率不足意味着实际成果未能达到预期的水平。

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc trạng thái của sự không hiệu quả, sự kém hiệu quả.

The quality or state of being inefficient ineffectiveness

效率低下或状况不佳

Ví dụ
03

Một ví dụ hoặc trường hợp của sự kém hiệu quả thường thấy trong một hệ thống hoặc quy trình.

An instance or example of inefficiency often in a system or process

在系统或流程中,常见的一个低效例子或情况便是效率不高的情形。

Ví dụ