Bản dịch của từ Oblique cases trong tiếng Việt

Oblique cases

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oblique cases(Phrase)

əblˈiːk kˈeɪsɪz
əˈbɫik ˈkeɪsɪz
01

Trong nhiều ngôn ngữ, các trường hợp nghiêng được sử dụng để đánh dấu các vai trò không phải là chủ ngữ.

In many languages oblique cases are used to mark roles that are not nominative

Ví dụ
02

Các trường hợp thể hiện vai trò khác ngoài chủ ngữ như bổ ngữ trực tiếp hoặc bổ ngữ gián tiếp.

Cases that express roles other than the subject such as object or indirect object

Ví dụ
03

Một cách thức ngữ pháp chỉ ra mối quan hệ bên ngoài chủ ngữ của câu.

A grammatical case that indicates a relationship other than the subject of the sentence

Ví dụ