Bản dịch của từ Oblique cases trong tiếng Việt
Oblique cases
Phrase

Oblique cases(Phrase)
əblˈiːk kˈeɪsɪz
əˈbɫik ˈkeɪsɪz
01
Trong nhiều ngôn ngữ, các trường hợp nghiêng được sử dụng để đánh dấu các vai trò không phải là chủ ngữ.
In many languages oblique cases are used to mark roles that are not nominative
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách thức ngữ pháp chỉ ra mối quan hệ bên ngoài chủ ngữ của câu.
A grammatical case that indicates a relationship other than the subject of the sentence
Ví dụ
