Anh - Việt

Bản dịch của từ Obliqueness trong tiếng Việt

obliqueness

Noun

obliqueness (Noun)

/əblˈɪkənwˌizənz/
/əblˈɪkənwˌizənz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất nghiêng, không thẳng đứng hay không song song; sự lệch khỏi hướng thẳng (không vuông góc hay không song song).

the quality of being oblique in direction or manner deviation from parallelism or perpendicularity.

Ví dụ
Sự không thẳng thắn của các bài đăng trên mạng xã hội có thể gây nhầm lẫn cho nhiều người dùng.The obliqueness of social media posts can confuse many users.
Sự không thẳng thắn trong bài phát biểu của anh ta khiến khó hiểu ý kiến của anh.The obliqueness in his speech made it hard to understand his point.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh