Anh - Việt

Bản dịch của từ Obliquity trong tiếng Việt

obliquity

Noun

obliquity (Noun)

/əblˈɪkwɪti/
/əblˈɪkwɪti/
AI

Nghĩa 01 · Sự lầm đường lạc lối về tư tưởng hoặc đạo đức; hành vi sai trái, suy đồi về mặt tinh thần hoặc đạo đức (sự trệch lạc về đạo đức).

Sự lầm đường lạc lối về tư tưởng hoặc đạo đức; hành vi sai trái, suy đồi về mặt tinh thần hoặc đạo đức (sự trệch lạc về đạo đức).

Mental or moral deviation or perversity immorality.

Ví dụ
Hành vi lệch lạc của anh ấy dẫn đến sự sụp đổ trong xã hội.His obliquity in behavior led to his downfall in the society.
Bỏ qua sự lệch lạc có thể ảnh hưởng tiêu cực đến mối quan hệ xã hội.Ignoring obliquity can have negative impacts on social relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tính cách nói hoặc viết mơ hồ, không rõ ràng—thường là cố ý để che giấu ý thật, dùng uyển ngữ hoặc giữ kín thông tin.

Tính cách nói hoặc viết mơ hồ, không rõ ràng—thường là cố ý để che giấu ý thật, dùng uyển ngữ hoặc giữ kín thông tin.

The quality of being obscure oftentimes willfully sometimes as an exercise in euphemism.

Ví dụ
Sự lệch lạc trong cuộc trò chuyện làm cho việc hiểu ý định thật sự của anh ấy trở nên khó khăn.His obliquity in conversation made it hard to understand his true intentions.
Cô ấy tránh sự lệch lạc trong viết của mình, ưa thích giao tiếp trực tiếp và rõ ràng.She avoids obliquity in her writing, preferring direct and clear communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong thiên văn học, “obliquity” là góc nghiêng trục quay của một hành tinh so với mặt phẳng quỹ đạo của nó. Nói cách khác, đó là độ nghiêng trục (tilt) khiến cho các mùa và sự phân bố ánh sáng trên bề mặt hành tinh thay đổi theo năm.

Trong thiên văn học, “obliquity” là góc nghiêng trục quay của một hành tinh so với mặt phẳng quỹ đạo của nó. Nói cách khác, đó là độ nghiêng trục (tilt) khiến cho các mùa và sự phân bố ánh sáng trên bề mặt hành tinh thay đổi theo năm.

astronomy by extension of a planet Axial tilt.

Ví dụ
Độ nghiêng của trục Trái Đất ảnh hưởng đến khí hậu.The obliquity of Earth's axis affects the climate.
Độ nghiêng của Sao Hỏa lớn hơn so với Trái Đất.The obliquity of Mars is greater than that of Earth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh