Bản dịch của từ Obliquity trong tiếng Việt

Obliquity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obliquity(Noun)

əblˈɪkwɪti
əblˈɪkwɪti
01

Sự lầm đường lạc lối về tư tưởng hoặc đạo đức; hành vi sai trái, suy đồi về mặt tinh thần hoặc đạo đức (sự trệch lạc về đạo đức).

Mental or moral deviation or perversity immorality.

精神或道德的偏差,堕落

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tính cách nói hoặc viết mơ hồ, không rõ ràng—thường là cố ý để che giấu ý thật, dùng uyển ngữ hoặc giữ kín thông tin.

The quality of being obscure oftentimes willfully sometimes as an exercise in euphemism.

故意模糊的性质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong thiên văn học, “obliquity” là góc nghiêng trục quay của một hành tinh so với mặt phẳng quỹ đạo của nó. Nói cách khác, đó là độ nghiêng trục (tilt) khiến cho các mùa và sự phân bố ánh sáng trên bề mặt hành tinh thay đổi theo năm.

Astronomy by extension of a planet Axial tilt.

天体的轴倾角

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ