Anh - Việt

Bản dịch của từ Obsessing trong tiếng Việt

obsessing

Verb

obsessing (Verb)

/əbsˈɛsɪŋ/
/əbsˈɛsɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Bị ám ảnh; suy nghĩ quá nhiều đến mức không thể ngừng nghĩ về một điều gì đó, khiến tâm trí luôn bận rộn hoặc bị quấy rầy bởi ý nghĩ đó.

Bị ám ảnh; suy nghĩ quá nhiều đến mức không thể ngừng nghĩ về một điều gì đó, khiến tâm trí luôn bận rộn hoặc bị quấy rầy bởi ý nghĩ đó.

to haunt or excessively preoccupy the mind.

Ví dụ
Cô ấy đang ám ảnh về số người theo dõi trên mạng xã hội của mình.She's obsessing over her social media followers.
Anh ấy tiếp tục ám ảnh về địa vị xã hội trong nhóm.He keeps obsessing about his social status in the group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ám ảnh, chiếm hết suy nghĩ; nghĩ đến một điều gì đó liên tục, xâm nhập vào đầu khiến khó chịu hoặc không thể tập trung vào việc khác.

Ám ảnh, chiếm hết suy nghĩ; nghĩ đến một điều gì đó liên tục, xâm nhập vào đầu khiến khó chịu hoặc không thể tập trung vào việc khác.

to preoccupy or fill the mind continually, intrusively, and to a troubling extent.

Ví dụ
Cô ấy đang ám ảnh về số lượt thích trên bài đăng mạng xã hội của mình.She is obsessing over the number of likes on her social media post.
Anh ấy tiếp tục ám ảnh về sự hiện diện trực tuyến và độ phổ biến của mình.He keeps obsessing about his online presence and popularity.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của obsessing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

obsess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

obsessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

obsessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

obsesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

obsessing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh