Bản dịch của từ Obturator trong tiếng Việt

Obturator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obturator(Noun)

ˈɑbjətˌɔɹti
ˈɑbjətˌɔɹti
01

Các cơ che lỗ (obturator) là hai cơ nằm ở phía trước ngoài của khung chậu, mỗi bên một cơ, tham gia vào chuyển động của đùi và khớp háng (giúp xoay và khép đùi).

Either of two muscles covering the outer front part of the pelvis on each side and involved in movements of the thigh and hip.

闭孔肌(两侧各一,参与大腿和髋关节运动)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ