Anh - Việt

Bản dịch của từ Obturator trong tiếng Việt

obturator

Noun

obturator (Noun)

/ˈɑbjətˌɔɹti/
/ˈɑbjətˌɔɹti/
AI

Nghĩa 01

Các cơ che lỗ (obturator) là hai cơ nằm ở phía trước ngoài của khung chậu, mỗi bên một cơ, tham gia vào chuyển động của đùi và khớp háng (giúp xoay và khép đùi).

Either of two muscles covering the outer front part of the pelvis on each side and involved in movements of the thigh and hip.

Ví dụ
Các cơ obturator giúp những người nhảy múa biểu diễn tốt hơn trong các sự kiện xã hội.The obturator muscles help dancers perform better in social events.
Nhiều người không biết về các cơ obturator trong các hoạt động xã hội.Many people do not know about the obturator muscles in social activities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh