Bản dịch của từ Occasionally found cattle trong tiếng Việt

Occasionally found cattle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occasionally found cattle(Noun)

əkˈeɪʒənəli fˈaʊnd kˈætəl
əˈkeɪʒənəɫi ˈfaʊnd ˈkætəɫ
01

Một thành viên của loài Bos taurus thường được sử dụng cho nghề nông.

A member of the species Bos taurus typically used for farming

Ví dụ
02

Gia súc, đặc biệt là từ góc độ một đàn.

Livestock particularly in terms of a herd

Ví dụ
03

Một loài động vật đã được thuần hóa nuôi để lấy thịt hoặc sữa.

A domesticated animal raised for meat or milk

Ví dụ