Bản dịch của từ Octopus trong tiếng Việt

Octopus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Octopus(Noun)

ˈɑktəpəs
ˈɑktəpʊs
01

Một loài thân mềm (mollusc) thuộc lớp động vật chân đầu, có thân mềm, tám cánh tay (mỗi cánh tay có các miệng hút), có bộ hàm giống mỏ rất chắc và không có vỏ bên trong. Thường sống ở biển và có khả năng phun mực để tự vệ.

A cephalopod mollusc with eight suckerbearing arms a soft body strong beaklike jaws and no internal shell.

八爪鱼,一种有八条触腕的软体动物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Octopus (Noun)

SingularPlural

Octopus

Octopuses

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh