Bản dịch của từ Off grid trong tiếng Việt

Off grid

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off grid(Idiom)

01

Sống không có kết nối với các tiện ích hoặc dịch vụ công cộng, đặc biệt là điện.

Living without connections to public utilities or services especially electricity.

Ví dụ
02

Sống độc lập với các chuẩn mực hoặc kỳ vọng của xã hội.

Living independently of societal norms or expectations.

Ví dụ
03

Đề cập đến lối sống tự lập, tự chủ.

Referring to a lifestyle that is selfsufficient and selfreliant.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh