Bản dịch của từ Offer in compromise trong tiếng Việt

Offer in compromise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offer in compromise (Noun)

ˈɔfɚ ɨn kˈɑmpɹəmˌaɪz
ˈɔfɚ ɨn kˈɑmpɹəmˌaɪz
01

Một thỏa thuận pháp lý trong đó hai bên giải quyết tranh chấp bằng cách nhượng bộ lẫn nhau.

A legal agreement in which two parties settle a dispute by making concessions to each other.

Ví dụ

The community leaders reached an offer in compromise last month.

Các nhà lãnh đạo cộng đồng đã đạt được một thỏa thuận vào tháng trước.

They did not accept the offer in compromise proposed by the council.

Họ đã không chấp nhận thỏa thuận được đề xuất bởi hội đồng.

Did the neighbors agree to the offer in compromise?

Các hàng xóm có đồng ý với thỏa thuận không?

The community leaders reached an offer in compromise last week.

Các lãnh đạo cộng đồng đã đạt được một thỏa thuận vào tuần trước.

The city council did not accept the offer in compromise proposed by residents.

Hội đồng thành phố đã không chấp nhận thỏa thuận mà cư dân đề xuất.

02

Một thỏa thuận mà theo đó người vay trả một khoản giảm để thanh toán một nghĩa vụ nợ.

An arrangement whereby a debtor pays a reduced amount to satisfy a debt obligation.

Ví dụ

Many people use an offer in compromise to settle their debts.

Nhiều người sử dụng đề nghị thỏa thuận để giải quyết nợ của họ.

An offer in compromise does not always guarantee debt relief.

Đề nghị thỏa thuận không phải lúc nào cũng đảm bảo xóa nợ.

Can you explain how an offer in compromise works?

Bạn có thể giải thích cách thức hoạt động của đề nghị thỏa thuận không?

The offer in compromise helped Maria settle her student loans effectively.

Đề nghị thỏa hiệp đã giúp Maria giải quyết khoản vay sinh viên của mình.

John did not accept the offer in compromise for his credit card debt.

John đã không chấp nhận đề nghị thỏa hiệp cho khoản nợ thẻ tín dụng của mình.

03

Một đề xuất chính thức được nộp trong bối cảnh pháp lý nhằm mục đích giải quyết.

An official proposal submitted in a legal context for settlement purposes.

Ví dụ

The lawyer submitted an offer in compromise to settle the dispute.

Luật sư đã nộp một đề nghị hòa giải để giải quyết tranh chấp.

They did not accept the offer in compromise presented last week.

Họ đã không chấp nhận đề nghị hòa giải được đưa ra tuần trước.

What details are included in the offer in compromise for review?

Những chi tiết nào được bao gồm trong đề nghị hòa giải để xem xét?

The lawyer submitted an offer in compromise to settle the dispute.

Luật sư đã nộp một đề nghị hòa giải để giải quyết tranh chấp.

They did not accept the offer in compromise during the negotiations.

Họ đã không chấp nhận đề nghị hòa giải trong quá trình thương lượng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Offer in compromise cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Offer in compromise

Không có idiom phù hợp