Bản dịch của từ Old-fashioned sales technique trong tiếng Việt
Old-fashioned sales technique
Noun [U/C]

Old-fashioned sales technique(Noun)
ˈoʊldfˈæʃənd sˈeɪlz tɛknˈiːk
ˈoʊɫdˈfæʃənd ˈseɪɫz ˈtɛkˌnik
01
Một phương pháp tiếp thị dựa vào các cách cổ điển chứ không phải kỹ thuật hiện đại.
It's a marketing approach that relies on traditional methods rather than modern techniques.
这是一种依赖传统方法而非现代技术的营销策略。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cách bán hàng sản phẩm hoặc dịch vụ mà được cho là lỗi thời hoặc không còn phù hợp với thời đại
A method of selling products or services is considered outdated or no longer suitable for the times.
一种销售产品或服务的方法被视为过时,已不再适应这个时代了。
Ví dụ
