Bản dịch của từ Old herb trong tiếng Việt
Old herb
Noun [U/C]

Old herb(Noun)
ˈəʊld hˈɜːb
ˈoʊɫd ˈhɝb
01
Một loại cây được sử dụng để tạo hương vị hoặc mục đích chữa bệnh, đặc biệt là khi được phơi khô.
A plant used for flavoring or medicinal purposes especially when dried
Ví dụ
