Bản dịch của từ On-the-job experience trong tiếng Việt
On-the-job experience
Noun [U/C]

On-the-job experience(Noun)
ˈɒnθɪdʒˈɒb ɛkspˈiərɪəns
ˈɑnθəˈdʒɑb ɛkˈspɪriəns
Ví dụ
02
Kinh nghiệm thực tế có được trong môi trường làm việc thay vì trong lớp học hoặc môi trường lý thuyết.
Practical experience gained in a work environment rather than in a classroom or theoretical setting
实务经验 - 在工作环境中获得的实践经验,而非在课堂或理论环境中获得的
Ví dụ
