Bản dịch của từ Only daughter trong tiếng Việt

Only daughter

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Only daughter(Phrase)

ˈɒnli dˈɔːtɐ
ˈɑnɫi ˈdɔtɝ
01

Đứa con gái duy nhất trong một gia đình

The only female child in a family

Ví dụ
02

Một cô con gái là đứa con duy nhất của cha mẹ.

A daughter who is the sole child of her parents

Ví dụ
03

Đôi khi được sử dụng để thể hiện cảm giác độc đáo hoặc được đối xử đặc biệt vì là con gái duy nhất.

Sometimes used to signify a sense of uniqueness or special treatment due to being the only daughter

Ví dụ