Bản dịch của từ Open billing trong tiếng Việt

Open billing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open billing(Noun)

ˈəʊpən bˈɪlɪŋ
ˈoʊpən ˈbɪɫɪŋ
01

Một kiểu lập hóa đơn liên quan đến tài khoản tín dụng

A type of invoicing related to credit accounts

Ví dụ
02

Một hệ thống thanh toán mà khách hàng sẽ được tính phí cho các sản phẩm hoặc dịch vụ sau khi chúng đã được sử dụng hoặc giao hàng.

A payment system where a customer is billed for products or services after they have been used or delivered

Ví dụ
03

Một thỏa thuận cho phép khách hàng nhận hàng hóa hoặc dịch vụ và thanh toán sau.

An arrangement for customers to receive goods or services and pay later

Ví dụ