Bản dịch của từ Open-heartedness trong tiếng Việt
Open-heartedness
Noun [U/C]

Open-heartedness(Noun)
ˈəʊpənhˌɑːtɪdnəs
ˈwoʊpənˈhɑrtɪdnəs
01
Trạng thái sẵn sàng tiếp nhận và có lòng từ bi đối với người khác
The state of being receptive and compassionate toward others
Ví dụ
02
Đặc điểm của việc rộng lượng, tốt bụng và lòng nhân ái.
The quality of being openhearted kindness and generosity of spirit
Ví dụ
