Bản dịch của từ Open-heartedness trong tiếng Việt

Open-heartedness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open-heartedness(Noun)

ˈəʊpənhˌɑːtɪdnəs
ˈwoʊpənˈhɑrtɪdnəs
01

Trạng thái sẵn sàng tiếp nhận và có lòng từ bi đối với người khác

The state of being receptive and compassionate toward others

Ví dụ
02

Đặc điểm của việc rộng lượng, tốt bụng và lòng nhân ái.

The quality of being openhearted kindness and generosity of spirit

Ví dụ
03

Sự sẵn lòng chia sẻ những cảm xúc và tình cảm của bản thân một cách chân thật.

A willingness to share ones feelings and emotions honestly

Ví dụ