Bản dịch của từ Open-market trong tiếng Việt

Open-market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open-market(Noun)

ˈəʊpənmˌɑːkɪt
ˈwəpənˈmɑrkət
01

Một thị trường nơi hàng hóa được mua và bán mà không có bất kỳ hạn chế nhân tạo nào

A market where goods are bought and sold without artificial restrictions

Ví dụ
02

Một thị trường không bị chính phủ kiểm soát hoặc hạn chế

A market that is free from government control or restrictions

Ví dụ
03

Một thị trường kinh tế có thể tiếp cận được với tất cả những người tham gia mà không có rào cản

An economic market accessible to all participants without barriers

Ví dụ