Bản dịch của từ Open up opportunities trong tiếng Việt

Open up opportunities

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open up opportunities(Phrase)

ˈəʊpən ˈʌp ˌɒpətjˈuːnɪtiz
ˈoʊpən ˈəp ˌɑpɝˈtunətiz
01

Tạo ra hoặc cung cấp những cơ hội mới cho sự thành công hoặc phát triển

To create or provide new chances or possibilities for success or development

Ví dụ
02

Gỡ bỏ những rào cản cản trở sự phát triển để mở ra những triển vọng mới

To remove barriers that prevent progress leading to new prospects

Ví dụ
03

Đem lại những lựa chọn hoặc con đường mới

To make available new options or pathways

Ví dụ