Bản dịch của từ Opening capacity trong tiếng Việt

Opening capacity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Opening capacity(Noun)

ˈəʊpənɪŋ kɐpˈæsɪti
ˈoʊpənɪŋ ˈkæpəsəti
01

Mức độ mà một cái gì đó có thể được sử dụng hoặc lấp đầy.

The extent to which something can be utilized or filled

Ví dụ
02

Khả năng hoặc số lượng để mở một cái gì đó

The amount or ability to open something

Ví dụ
03

Mức độ hoạt động tiềm năng trong một khu vực cụ thể

The potential level of activity in a specific area

Ví dụ