Bản dịch của từ Operating result trong tiếng Việt
Operating result
Noun [U/C]

Operating result(Noun)
ˈɑpɚˌeɪtɨŋ ɹɨzˈʌlt
ˈɑpɚˌeɪtɨŋ ɹɨzˈʌlt
Ví dụ
02
Một thước đo được sử dụng để đánh giá hiệu quả và khả năng sinh lời của các hoạt động chính của một công ty.
A measure used to assess the efficiency and profitability of a company's primary activities.
Ví dụ
