Bản dịch của từ Operating system utilities trong tiếng Việt

Operating system utilities

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Operating system utilities(Noun)

ˈɒpərˌeɪtɪŋ sˈɪstəm juːtˈɪlɪtiz
ˈɑpɝˌeɪtɪŋ ˈsɪstəm juˈtɪɫətiz
01

Các chương trình hỗ trợ quản lý tài nguyên máy tính hoặc cung cấp các chức năng hành chính

Programs that help manage computer resources or provide administrative functions.

帮助管理计算机资源或提供管理功能的程序

Ví dụ
02

Các công cụ phần mềm giúp thực hiện các nhiệm vụ bảo trì và hỗ trợ hoạt động của hệ điều hành.

Software tools that perform maintenance tasks and support the operation of the operating system.

软件工具用于执行系统的维护和支持操作。

Ví dụ
03

Các tiện ích giúp tối ưu hóa hiệu suất và khả năng hoạt động của hệ điều hành

Utilities that optimize the performance and functionality of the operating system

优化操作系统性能和功能的实用工具

Ví dụ