Bản dịch của từ Oral presentation trong tiếng Việt

Oral presentation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oral presentation(Noun)

ˈɔɹəl pɹˌɛzəntˈeɪʃən
ˈɔɹəl pɹˌɛzəntˈeɪʃən
01

Một bài trình bày bằng lời được tổ chức có mục đích cho một khán giả.

A formal spoken presentation given to an audience.

Ví dụ
02

Một phương pháp giao tiếp mà thông tin được truyền đạt bằng lời nói trước đông đảo người nghe.

A method of communication where information is conveyed verbally in front of listeners.

Ví dụ
03

Một định dạng trình bày thường được sử dụng trong các môi trường học thuật hoặc chuyên nghiệp để chia sẻ nghiên cứu hoặc phát hiện.

A presentation format often used in academic or professional settings to share research or findings.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh