Bản dịch của từ Order fill trong tiếng Việt
Order fill
Noun [U/C]

Order fill(Noun)
ˈɔɹdɚ fˈɪl
ˈɔɹdɚ fˈɪl
01
Hành động hoàn tất đơn hàng của khách hàng, thường diễn ra trong môi trường bán lẻ hoặc buôn bán sỉ.
Completing a customer's order, usually in the context of retail or wholesale sales.
完成客户订单的行为,通常是在零售或批发场景中进行的。
Ví dụ
Ví dụ
