Anh - Việt
order fill
Noun
order fill (Noun)
/ˈɔɹdɚ fˈɪl/
/ˈɔɹdɚ fˈɪl/
AI
Ví dụ
Việc hoàn thành đơn hàng tại cửa hàng rất nhanh trong dịp giảm giá Black Friday.The store's order fill was fast during the Black Friday sale.
Việc hoàn thành đơn hàng của họ không đáng tin cậy trong mùa lễ cao điểm.Their order fill is not reliable during peak holiday seasons.
Nghĩa 02
Số lượng hàng hóa hoặc sản phẩm được cung cấp để thực hiện một đơn hàng cụ thể.
The quantity of goods or products supplied to fulfill a particular order.
Ví dụ
Số lượng hàng hóa cung cấp cho chiến dịch thực phẩm từ thiện đã đạt 500 hộp tuần trước.The order fill for the charity food drive reached 500 boxes last week.
Số lượng hàng hóa của cửa hàng không đủ đáp ứng nhu cầu của lễ hội địa phương.The store's order fill was not enough to meet the local festival's needs.
Nghĩa 03
Một chỉ thị hoặc yêu cầu cụ thể của khách hàng về hàng hóa hoặc dịch vụ.
A specific instruction or request made by a customer for goods or services.
Ví dụ
Đơn hàng của khách hàng đã bị trễ hai ngày tuần trước.The customer’s order fill was delayed by two days last week.
Không có đơn hàng cho sản phẩm đó trong sự kiện xã hội.There is no order fill for that product in the social event.