Bản dịch của từ Ordinary person trong tiếng Việt

Ordinary person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordinary person(Noun)

ˈɔːdɪnəri pˈɜːsən
ˈɔrdəˌnɛri ˈpɝsən
01

Người không có phẩm chất hay địa vị đặc biệt

A person without any special qualities or status.

没有特殊资格或地位的人

Ví dụ
02

Một người có phẩm chất trung bình hoặc phổ biến, không đặc biệt hay xuất sắc.

Someone with average qualities, neither outstanding nor extraordinary.

一个人品大致平平,没有什么出众或非凡之处。

Ví dụ
03

Một người không thuộc bất kỳ tầng lớp hay nhóm nào cụ thể thường được gọi là công chúng nói chung.

An individual who doesn't belong to a specific class or group, typically referring to the general public.

通常指的是没有特定阶层或团体归属的个人,往往就是指普通大众的意思。

Ví dụ