Bản dịch của từ Ordinary person trong tiếng Việt
Ordinary person
Noun [U/C]

Ordinary person(Noun)
ˈɔːdɪnəri pˈɜːsən
ˈɔrdəˌnɛri ˈpɝsən
01
Người không có phẩm chất hay địa vị đặc biệt
A person without any special qualities or status.
没有特殊资格或地位的人
Ví dụ
02
Một người có phẩm chất trung bình hoặc phổ biến, không đặc biệt hay xuất sắc.
Someone with average qualities, neither outstanding nor extraordinary.
一个人品大致平平,没有什么出众或非凡之处。
Ví dụ
