Bản dịch của từ Organism with hemolymph trong tiếng Việt

Organism with hemolymph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organism with hemolymph(Noun)

ˈɔːɡənˌɪzəm wˈɪθ hˈɛməlˌɪmf
ˈɔrɡəˌnɪzəm ˈwɪθ ˈhɛməˌɫɪmf
01

Thông thường, đề cập đến các sinh vật trong họ động vật chân đốt hoặc động vật thân mềm.

Usually, when talking about creatures in the phylum Arthropoda or mollusks.

通常我们说到的生物多属于节肢动物或者软体动物。

Ví dụ
02

Một loài động vật hoặc thực vật có chất dịch tuần hoàn gọi là hemolymph thay vì máu

A animal or plant with a circulating fluid is called hemolymph instead of blood.

一种动物或植物,其体内循环液是血淋巴,而非血液。

Ví dụ
03

Một loại sinh vật có máu lỏng, thường gặp ở động vật không xương sống và một số loài chordates.

This is a type of creature that has hemolymph, commonly found in invertebrates and some vertebrates.

这是一种含有血淋巴的生物,常见于无脊椎动物和一些脊椎动物中。

Ví dụ