Bản dịch của từ Organistic trong tiếng Việt

Organistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organistic(Adjective)

ˌɔɹɡənˈɪstɨk
ˌɔɹɡənˈɪstɨk
01

Thuộc về sinh vật hoặc liên quan đến cấu trúc có tổ chức; mô tả cái gì đó hoạt động, được cấu tạo hay vận hành như một cơ thể hoặc một hệ thống có tổ chức.

Of or relating to an organism or organized structure.

Ví dụ
02

Thuộc về organ (người đánh đàn organ) hoặc giống như tiếng đàn organ; liên quan đến người chơi organ hoặc âm thanh của loại đàn giống organ.

Of or relating to organists or the organ Now also of a different musical instrument resembling an organ in its sound.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh