Bản dịch của từ Organizing office trong tiếng Việt

Organizing office

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Organizing office(Noun)

ˈɔːɡənˌaɪzɪŋ ˈɒfɪs
ˈɔrɡəˌnaɪzɪŋ ˈɔfɪs
01

Hành động hoặc quá trình sắp xếp, cấu trúc một cái gì đó một cách có hệ thống

The act or process of organizing or structuring something systematically.

系统性地安排或结构化某事的行为或过程

Ví dụ
02

Một văn phòng hoặc nơi làm việc nơi các công việc hành chính được thực hiện

An office or workplace where administrative tasks are carried out.

一个进行行政工作的办公室或工作场所

Ví dụ
03

Một nhóm hoặc tổ chức thành lập với mục đích cụ thể

A group or organization formed for a specific purpose.

为了特定目的建立的一群人或组织

Ví dụ