Bản dịch của từ Organizing office trong tiếng Việt
Organizing office
Noun [U/C]

Organizing office(Noun)
ˈɔːɡənˌaɪzɪŋ ˈɒfɪs
ˈɔrɡəˌnaɪzɪŋ ˈɔfɪs
Ví dụ
02
Một văn phòng hoặc nơi làm việc thực hiện các công việc hành chính
An office or workplace where administrative tasks are carried out.
一个执行行政任务的办公室或工作场所。
Ví dụ
03
Một nhóm hoặc tổ chức được thành lập với mục đích cụ thể
A group or organization formed for a specific purpose.
为了特定目的而成立的团体或组织
Ví dụ
