Bản dịch của từ Ornithomimid trong tiếng Việt

Ornithomimid

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ornithomimid(Adjective)

ˌɔɹnɨθəmˈeɪdiəm
ˌɔɹnɨθəmˈeɪdiəm
01

(tính từ) Thuộc về hoặc dùng để chỉ các loài khủng long trong họ Ornithomimidae sống vào cuối kỷ Jura và kỷ Creta; những con thuộc họ này (ví dụ Ornithomimus) đi bằng hai chân, thân thon giống đà điểu.

Of relating to or designating dinosaurs of the theropod family Ornithomimidae of the late Jurassic and Cretaceous periods members of which such as ornithomimus were bipedal with a slender somewhat ostrichlike body.

Ví dụ

Ornithomimid(Noun)

ˌɔɹnɨθəmˈeɪdiəm
ˌɔɹnɨθəmˈeɪdiəm
01

Một loài khủng long thuộc họ Ornithomimidae, thường có thân hình giống chim, chân dài và chạy nhanh; thường được gọi là “khủng long giống chim” trong tiếng phổ thông.

A dinosaur of the family Ornithomimidae.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh