ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ounce
Đơn vị đo khối lượng bằng một phần mười sáu của pao, xấp xỉ 28,35 gam.
A unit of weight equal to one sixteenth of a pound about 2835 grams
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đơn vị dùng để đo thể tích chất lỏng, ở Hoa Kỳ tương đương khoảng 30 mi-li-lít.
A unit for measuring liquid volume equal to about 30 millilitres in the US
Một lượng rất nhỏ của một thứ gì đó.
A very small amount of something