Anh - Việt
ounce
Noun Countable
ounce (Noun Countable)
/ˈaʊns/
/ˈaʊns/
AI
Ví dụ
Tại ngân hàng thực phẩm cộng đồng, Maria đã quyên góp mười ao-xơ gạo.At the community food bank, Maria donated ten ounces of rice.
Các gia đình nghèo không nên bị phạt vì một ao-xơ thực phẩm.Poor families should not be punished for one ounce of food.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại sự kiện xã hội của Maya, mỗi khách nhận một phần nước ép khoảng 30 mililít.At Maya's social event, each guest received one ounce of juice.
Khảo sát không khuyến nghị mỗi khách uống hơn hai phần rượu, mỗi phần khoảng 30 mililít.The survey did not recommend more than two ounces of wine per guest.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maria thể hiện một chút lòng tốt khi giúp một người hàng xóm lớn tuổi.Maria showed an ounce of kindness by helping an elderly neighbor.
David không thể hiện chút tôn trọng nào trong cuộc họp cộng đồng.David did not show an ounce of respect during the community meeting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa