Bản dịch của từ Out-of-place trong tiếng Việt
Out-of-place
Phrase

Out-of-place(Phrase)
aʊtˈɒfpleɪs
ˈaʊtəfˌpɫeɪs
01
Đặt không thích hợp hoặc gây cảm giác khó chịu
Inappropriately or uncomfortably positioned
Ví dụ
02
Không phù hợp với tình huống hoặc ngữ cảnh nhất định
Not suited to a particular situation or context
Ví dụ
03
Cảm thấy hoặc có vẻ lúng túng hoặc không thoải mái.
Feeling or seeming awkward or uncomfortable
Ví dụ
