Bản dịch của từ Outbound trong tiếng Việt

Outbound

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outbound (Adjective)

ˈaʊtbæʊnd
ˈaʊtbaʊnd
01

Đi du lịch xa một địa điểm cụ thể, đặc biệt là ở chặng đầu tiên của hành trình trở về.

Travelling away from a particular place especially on the first leg of a return journey.

Ví dụ

The outbound flight to New York leaves at 3 PM tomorrow.

Chuyến bay đi New York khởi hành lúc 3 giờ chiều mai.

The outbound journey was not as enjoyable as the return trip.

Chuyến đi ra ngoài không thú vị bằng chuyến trở về.

Is the outbound train to Chicago on time today?

Chuyến tàu đi Chicago có đúng giờ hôm nay không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Outbound cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Outbound

Không có idiom phù hợp