Bản dịch của từ Outbound trong tiếng Việt

Outbound

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outbound(Adjective)

ˈaʊtbæʊnd
ˈaʊtbaʊnd
01

Di chuyển hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó, thường chỉ chuyến đi hướng ra xa điểm xuất phát (thường là chặng đi đầu tiên khi bắt đầu hành trình trở về).

Travelling away from a particular place especially on the first leg of a return journey.

向外旅行或离开某地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh