Bản dịch của từ Outbox trong tiếng Việt

Outbox

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outbox(Noun)

aʊtbˈɑks
aʊtbˈɑks
01

Một khay hoặc hộp trên bàn làm việc dùng để đựng thư từ, tài liệu đã xử lý hoặc đã xong việc (sẵn sàng gửi đi hoặc lưu trữ).

A box or tray on a persons desk for letters and documents that have been dealt with.

处理完成的信件或文件的盒子

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Outbox(Verb)

aʊtbˈɑks
aʊtbˈɑks
01

Đánh bại đối thủ bằng kỹ năng quyền anh vượt trội; tức là thắng trong trận đấu quyền anh nhờ khả năng đấm, di chuyển và chiến thuật tốt hơn.

Defeat an opponent by superior boxing ability.

凭借出色的拳击能力击败对手。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh