Bản dịch của từ Outstanding balance trong tiếng Việt

Outstanding balance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outstanding balance(Noun)

aʊtstˈændɪŋ bˈæləns
ˈaʊtˈstændɪŋ ˈbæɫəns
01

Sự chênh lệch giữa tổng số tiền còn nợ và số tiền đã thanh toán trước đó

The gap between the total debt and the amount paid.

这是未还债务总额与已还款金额之间的差额。

Ví dụ
02

Số tiền còn phải thanh toán trên tài khoản tín dụng

The amount payable on the credit account.

信用账户应付的金额

Ví dụ
03

Số tiền còn lại phải thanh toán trong khoản vay hoặc nghĩa vụ tài chính

The remaining amount that needs to be paid on a loan or financial obligation.

这是还未支付的贷款或财务义务的剩余金额。

Ví dụ