Bản dịch của từ Outward control trong tiếng Việt

Outward control

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outward control(Phrase)

aʊtwˈɔːd kˈɒntrɒl
ˈaʊtwɝd ˈkɑnˌtrɑɫ
01

Quản lý xuất phát từ bên ngoài tổ chức ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức đó

External management influences how an organization functions.

外部管理指的是来自组织外部的力量对其运营产生的影响。

Ví dụ
02

Việc điều chỉnh hoặc quản lý một tình huống từ bên ngoài một tổ chức hoặc thực thể

An external adjustment or regulation of a situation by an organization or entity

对某个实体或组织之外的情形进行规管或管理

Ví dụ
03

Ảnh hưởng từ bên ngoài dẫn dắt hành xử hoặc quyết định trong tổ chức

External influences that guide behavior or decision-making within an organization

外部影响对组织内的行为和决策起到引导作用

Ví dụ