Bản dịch của từ Overbooking trong tiếng Việt

Overbooking

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overbooking (Noun)

ˈoʊvɚbˌʊkɪŋ
ˈoʊvɚbˌʊkɪŋ
01

Hành động bán nhiều chỗ đặt chỗ (vé máy bay, phòng khách sạn, v.v.) hơn số chỗ thực tế có sẵn, dẫn đến tình huống không còn chỗ cho một số khách đã đặt trước.

The practice of selling more reservations for a flight hotel etc than there are available accommodations or seats.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Overbooking (Verb)

ˈoʊvɚbˌʊkɪŋ
ˈoʊvɚbˌʊkɪŋ
01

Chấp nhận quá nhiều đặt chỗ cho một chuyến bay, khách sạn, v.v., dẫn đến số đặt chỗ vượt quá số chỗ hoặc phòng có sẵn.

To accept too many reservations for a flight hotel etc resulting in more reservations than there are available accommodations or seats.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh