Bản dịch của từ Overcharge trong tiếng Việt

Overcharge

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overcharge (Noun)

ˈoʊvɚtʃɑɹdʒ
oʊvətʃˈɑɹdʒ
01

Khoản tiền bị tính quá cao — nghĩa là người mua bị thu phí nhiều hơn giá hợp lý cho hàng hóa hoặc dịch vụ.

An excessive charge for goods or a service.

Ví dụ

Overcharge (Verb)

ˈoʊvɚtʃɑɹdʒ
oʊvətʃˈɑɹdʒ
01

Thu quá nhiều tiền; tính giá cao hơn mức hợp lý hoặc công bằng cho hàng hóa hoặc dịch vụ.

Charge someone too high a price for goods or a service.

Ví dụ
02

Bơm quá nhiều điện vào pin hoặc ắc-quy, vượt quá mức an toàn khiến pin hư hỏng hoặc giảm tuổi thọ.

Put too much electric charge into a battery.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ