Anh - Việt

Bản dịch của từ Overestimating trong tiếng Việt

overestimating

Verb

overestimating (Verb)

/ˌoʊvɚˈɛstəmˌeiɾɪŋ/
/ˌoʊvɚˈɛstəmˌeiɾɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đánh giá cao một việc gì đó hơn thực tế; nghĩ rằng điều gì đó lớn hơn, quan trọng hơn hoặc có giá trị hơn so với thực tế.

to think that something is greater or more important than it really is.

Ví dụ
Cô ấy đang đánh giá cao tác động của mình đối với dự án nhóm.She is overestimating her influence on the group project.
John có xu hướng đánh giá cao số lượng người tham dự sự kiện.John tends to overestimate the number of attendees at the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overestimating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overestimate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overestimated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overestimated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overestimates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overestimating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh