Bản dịch của từ Overfall trong tiếng Việt

Overfall

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overfall(Noun)

ˈoʊvəfɑl
ˈoʊvəfɑl
01

Một vùng nước biển có dòng chảy mạnh, gợn lốc hoặc nước dâng hạ do dòng thủy triều hoặc hai luồng nước gặp nhau, thường xuất hiện trên gò ngầm hoặc rìa đáy biển khiến mặt nước dữ dội và nguy hiểm.

A turbulent stretch of open water caused by a strong current or tide over a submarine ridge or by a meeting of currents.

强流产生的湍急水域

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh