Bản dịch của từ Overshoot trong tiếng Việt

Overshoot

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overshoot(Noun)

ˈoʊvɚʃut
oʊvəɹʃˈut
01

Hành động hoặc kết quả của việc vượt quá mục tiêu, giới hạn hoặc điểm cần đạt — tức là đi quá, làm quá mức so với điều dự định.

An act of overshooting something.

超过目标的行为

overshoot
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Overshoot(Verb)

ˈoʊvɚʃut
oʊvəɹʃˈut
01

Đi quá điểm dừng hoặc điểm rẽ dự định một cách vô ý; không dừng hoặc rẽ đúng chỗ mà đi vượt qua nó.

Go past an intended stopping or turning point inadvertently.

不小心超过预定的停靠点或转弯点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ