Bản dịch của từ Overtake trong tiếng Việt

Overtake

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overtake (Verb)

ˈoʊvɚtˌeik
ˌoʊvəɹtˈeik
01

(thường dùng cho điều bất lợi) xảy ra một cách đột ngột hoặc bất ngờ, ập đến ai đó mà người đó không kịp chuẩn bị.

(especially of misfortune) come suddenly or unexpectedly upon.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đuổi kịp và vượt qua khi đang di chuyển cùng hướng (thường dùng cho phương tiện, người đi đường).

Catch up with and pass while travelling in the same direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ