Anh - Việt

Bản dịch của từ Overtake trong tiếng Việt

overtake

Verb

overtake (Verb)

/ˈoʊvɚtˌeik/
/ˌoʊvəɹtˈeik/
AI

Nghĩa 01

(thường dùng cho điều bất lợi) xảy ra một cách đột ngột hoặc bất ngờ, ập đến ai đó mà người đó không kịp chuẩn bị.

(especially of misfortune) come suddenly or unexpectedly upon.

Ví dụ
Tai họa đã ập đến với thị trấn nhỏ sau khi lũ lụt đổ bộ.Misfortune overtook the small town after the flood hit.
Những thách thức bất ngờ ập đến cá nhân trong thời kỳ khủng hoảng kinh tế.Unexpected challenges overtake individuals during times of economic crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đuổi kịp và vượt qua khi đang di chuyển cùng hướng (thường dùng cho phương tiện, người đi đường).

Catch up with and pass while travelling in the same direction.

Ví dụ
Cô ấy vượt qua người đứng đầu trong cuộc đua marathon.She overtook the leading runner in the marathon race.
Công nghệ mới giúp anh ấy vượt qua đối thủ trong doanh số bán hàng.The new technology allowed him to overtake his competitors in sales.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overtake (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overtake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overtook

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overtaken

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overtakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overtaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh