Bản dịch của từ Oxgang trong tiếng Việt

Oxgang

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oxgang(Noun)

ˈɑksgæŋ
ˈɑksgæŋ
01

Đơn vị đo diện tích đất dùng trước đây ở một số vùng ở miền bắc nước Anh và Scotland, tương đương một phần tám của carucate (một đơn vị cỡ ruộng thời Trung Cổ).

A measure of land formerly in use in parts of northern England and Scotland equivalent to an eighth of a carucate.

一种土地面积单位,曾用于英格兰北部和苏格兰,相当于一车田的八分之一。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh